Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Zimvil 720WP | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 62 | Zimizin 800WP | Atrazine | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty CP Nông dược Việt Thành |
| 63 | Zilla 100SC | Hexaconazole 25g/l + Validamycin 75g/l | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành |
| 64 | Ziflo 76WG | Ziram | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Agspec Asia Pte Ltd |
| 65 | Zianum 1.00WP | Trichoderma harzianum 2 x 106 CFU/ g | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Hóc Môn |
| 66 | Zhigip 4TB | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Còn hiệu lực | Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech |
| 67 | Zheds 555WG | Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam |
| 68 | ZhedsÒ 555WG | Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam |
| 69 | Zeta one 10SC | Propyrisulfuron (min 94%) | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
| 70 | Zeppelin 200WP | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 71 | Zenlovo 775WP | Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông Nghiệp HP |
| 72 | ZebindiaX 80WP | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long |
| 73 | Zazz 150SC | Indoxacarb 150 g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 74 | Zap 350SC | Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn |
| 75 | Zamoca 150SC | Mesotrione | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty Cổ phần Nicotex. |
| 76 | Zamil 722SL | Propamocarb. HCl (min 97 %) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 77 | Zamectin 65EC | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP KT Dohaledusa |
| 78 | Zamectin 100WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP KT Dohaledusa |
| 79 | Z-weed 150SL | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 80 | Z-Mai 50SC | Diafenthiuron | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Quốc tế Việt Đức |