Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 621 | Triflurex 48EC 🧪 Trifluralin (min 94 %)🏢 Công ty TNHH Adama Việt NamThuốc trừ cỏ | Trifluralin (min 94 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 622 | Triflo-top 750WG 🧪 Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 623 | Tridozole 75WP 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 624 | Tridozole 75WG 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 625 | Tridozole 45SC 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 626 | Trido 450WP 🧪 Tebuconazole 150 g/kg + Kresoxim-methyl 300 g/kg🏢 Công ty CP BVTV ATCThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 150 g/kg + Kresoxim-methyl 300 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BVTV ATC |
| 627 | Trido 450WG 🧪 Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg🏢 Công ty CP BVTV ATCThuốc trừ bệnh | Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BVTV ATC |
| 628 | Trident 41.4 EC 🧪 Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 629 | Tridan 21.8WP 🧪 Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)🏢 Công ty CP Kỹ thuật công nghệ KleverThuốc trừ sâu | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever |
| 630 | Tricom 75WP 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 631 | Tricom 75WG 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 632 | TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 633 | TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 634 | TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g 🧪 Trichoderma spp🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma spp | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 635 | Tricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WP 🧪 Trichoderma konigii M8; M32; M35 1x109 CFU/g🏢 Công ty TNHH Tam NôngThuốc trừ bệnh | Trichoderma konigii M8; M32; M35 1x109 CFU/g | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Tam Nông |
| 636 | Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP 🧪 Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 637 | Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai BGB 25% ((2.5 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai BGB 25% ((2.5 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 638 | Tricô ĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 639 | Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 640 | Triclolier 480EC 🧪 Triclopyr🏢 Foison Scitech Co., LimitedThuốc trừ cỏ | Triclopyr | Thuốc trừ cỏ | Foison Scitech Co., Limited |