Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Tungatin 3.6EC

    Thuốc trừ sâuHết hiệu lực

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    /CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    2/6/2020 → 2/6/2025
    Hoạt chất
    Abamectin
    ⚠️Phân loại độc tính

    Không có thông tin phân loại độc tính

    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    lúabọ trĩ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúanhện gié0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu đục bẹ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu phao0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúabọ xít hôi0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu cuốn lá nhỏ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu đục thân0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà chuaSâu xanh0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà chuadòi đục lá0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    bắp cảisâu tơ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cải xanhsâu xanh0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    dưa chuộtnhện đỏ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    dưa hấubọ trĩ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    đậu tươngsâu đục quả0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    đậu xanhsâu xanh da láng0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    camsâu vẽ bùa0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    xoàirầy bông0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    chèrầy xanh0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    chèbọ cánh tơ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà phêrệp sáp0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà phêmọt đục cành0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    hồ tiêurệp sáp0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    điềubọ trĩ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    điềusâu đục thân0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúabọ trĩ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúanhện gié0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu đục bẹ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu phao0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúabọ xít hôi0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu cuốn lá nhỏ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    lúasâu đục thân0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà chuaSâu xanh0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà chuadòi đục lá0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    bắp cảisâu tơ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cải xanhsâu xanh0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    dưa chuộtnhện đỏ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    dưa hấubọ trĩ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    đậu tươngsâu đục quả0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    đậu xanhsâu xanh da láng0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    camsâu vẽ bùa0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    xoàirầy bông0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    chèrầy xanh0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    chèbọ cánh tơ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà phêrệp sáp0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    cà phêmọt đục cành0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    hồ tiêurệp sáp0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    điềubọ trĩ0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    điềusâu đục thân0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Tungatin 3.6EC hoạt chất Abamectin, sử dụng trên lúa, cà chua, bắp cải, cải xanh, dưa chuột, dưa hấu, đậu tương, đậu xanh, cam, xoài, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, phòng trừ bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít hôi, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, Sâu xanh, dòi đục lá, sâu tơ, sâu xanh, nhện đỏ, sâu đục quả, sâu xanh da láng, sâu vẽ bùa, rầy bông, rầy xanh, bọ cánh tơ, rệp sáp, mọt đục cành, đăng ký bởi Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img