Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Tilt Super® 300EC

    Thuốc trừ bệnh

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    157/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    9/6/2025 → 9/6/2030
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    300g/l
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết27 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    đậu tươngrỉ sắt0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
    LúaKhô vằn0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    Lúalem lép hạt0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    lạcđốm lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    cà phêrỉ sắt0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    cao suvàng lá0.1 - 0.2%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10%
    cao sunấm hồng0.04 - 0.06%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10%
    ngôkhô vằn0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7%
    cà phêthán thư0.04-0.06%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    đậu tươngrỉ sắt0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
    LúaKhô vằn0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    Lúalem lép hạt0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    lạcđốm lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    cà phêrỉ sắt0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    cao suvàng lá0.1 - 0.2%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10%
    cao sunấm hồng0.04 - 0.06%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10%
    ngôkhô vằn0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7%
    cà phêthán thư0.04-0.06%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    đậu tươngrỉ sắt0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
    LúaKhô vằn0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    Lúalem lép hạt0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    lạcđốm lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    cà phêrỉ sắt0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyPhun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8%
    cao suvàng lá0.1 - 0.2%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10%
    cao sunấm hồng0.04 - 0.06%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10%
    ngôkhô vằn0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7%
    cà phêthán thư0.04-0.06%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ bệnh Tilt Super® 300EC hoạt chất Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l 300g/l, sử dụng trên đậu tương, Lúa, lạc, cà phê, cao su, ngô, phòng trừ rỉ sắt, Khô vằn, lem lép hạt, đốm lá, vàng lá, nấm hồng, khô vằn, thán thư, đăng ký bởi Công ty TNHH Syngenta Việt Nam.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img