Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Susupes 1.9EC

    Thuốc trừ sâuHết hiệu lực

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    3316/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    25/5/2016 → 25/5/2021
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    1.9% w/w
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết42 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    camsâu vẽ bùa0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camnhện đỏ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu đục quả0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    hồ tiêurệp sáp0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    hoa hồngbọ trĩ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu xanh da láng0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu khoang0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúanhện gié0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục bẹ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    vảinhện lông nhung0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camrầy chổng cánh0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    hoa hồngsâu đục nụ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camnhện đỏ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu đục quả0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    hồ tiêurệp sáp0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    hoa hồngbọ trĩ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu xanh da láng0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu khoang0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúanhện gié0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục bẹ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    vảinhện lông nhung0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camrầy chổng cánh0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    hoa hồngsâu đục nụ0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Susupes 1.9EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 1.9% w/w, sử dụng trên cam, chè, đậu tương, dưa hấu, hồ tiêu, hoa hồng, lạc, lúa, vải, xoài, bắp cải, phòng trừ sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ cánh tơ, sâu đục quả, bọ trĩ, rệp sáp, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, nhện lông nhung, rầy bông, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rầy chổng cánh, rầy xanh, sâu đục nụ, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img