Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Soka 25EC

    Thuốc trừ sâu

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    2698/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    14/5/2020 → 14/5/2025
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    25% w/w
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết66 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    bí xanhbọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    camnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    camsâu vẽ bùa0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    đậu tươngdòi đục lá0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    đậu tươngsâu đục quả0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    lạcsâu khoang0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúanhện gié0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    nhãnnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    thuốc lásâu xanh da láng0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    vảinhện lông nhung0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    quýtnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    quýtsâu vẽ bùa0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    dưa chuộtbọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    dưa hấubọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúasâu cuốn lá0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúabọ xít dài0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúasâu đục bẹ0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    lúasâu đục thân0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    bông vảisâu xanh da láng6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    camrầy chổng cánh6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    camruồi hại quả6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    cà phêrệp sáp6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    bí xanhbọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    camnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    camsâu vẽ bùa0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    đậu tươngdòi đục lá0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    đậu tươngsâu đục quả0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    lạcsâu khoang0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúanhện gié0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    nhãnnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    thuốc lásâu xanh da láng0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    vảinhện lông nhung0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    quýtnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    quýtsâu vẽ bùa0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    dưa chuộtbọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    dưa hấubọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúasâu cuốn lá0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúabọ xít dài0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúasâu đục bẹ0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    lúasâu đục thân0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    bông vảisâu xanh da láng6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    camrầy chổng cánh6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    camruồi hại quả6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    cà phêrệp sáp6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    bí xanhbọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    camnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    camsâu vẽ bùa0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    đậu tươngdòi đục lá0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    đậu tươngsâu đục quả0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    lạcsâu khoang0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúanhện gié0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    nhãnnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    thuốc lásâu xanh da láng0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    vảinhện lông nhung0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    quýtnhện đỏ0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    quýtsâu vẽ bùa0.6/1000 -1/10003 ngàyPhun ướt đều 2 mặt lá khi sâu hại mới xuất hiện
    dưa chuộtbọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    dưa hấubọ trĩ0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúasâu cuốn lá0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúabọ xít dài0.6/1000 -1/10003 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
    lúasâu đục bẹ0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    lúasâu đục thân0.3 – 0.5 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    bông vảisâu xanh da láng6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    camrầy chổng cánh6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    camruồi hại quả6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    cà phêrệp sáp6 – 9 ml/ 10 lít nước3 ngàyLượng nước phun 500 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Soka 25EC hoạt chất Abamectin 0.5 % + Petroleum oil 24.5 % 25% w/w, sử dụng trên bí xanh, cam, đậu tương, lạc, lúa, nhãn, thuốc lá, vải, quýt, dưa chuột, dưa hấu, bông vải, cà phê, phòng trừ bọ trĩ, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, dòi đục lá, sâu đục quả, sâu khoang, nhện gié, sâu xanh da láng, nhện lông nhung, sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, sâu đục thân, rầy chổng cánh, ruồi hại quả, rệp sáp, đăng ký bởi Công ty TNHH Trường Thịnh.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img