Plutel 5EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4002/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/8/2020 → 1/8/2025
- Hoạt chất
- Abamectin
- Hàm lượng
- 50g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 3GHS - Nhóm 3: Độc trung bình
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết69 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Chè | Rầy xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | bọ cánh tơ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | nhện đỏ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | Sâu xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | sâu khoang | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | rệp muội | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | sâu tơ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Cam | Nhện đỏ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Cam | sâu vẽ bùa | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| lạc | sâu khoang | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | Bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | sâu cuốn lá | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | nhện gié | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | sâu đục thân | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| vải thiều | bọ xít | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| xoài | rầy | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| nhãn | rệp muội | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | Rầy xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | bọ cánh tơ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | nhện đỏ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | Sâu xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | sâu khoang | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | rệp muội | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | sâu tơ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Cam | Nhện đỏ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Cam | sâu vẽ bùa | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| lạc | sâu khoang | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | Bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | sâu cuốn lá | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | nhện gié | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | sâu đục thân | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| vải thiều | bọ xít | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| xoài | rầy | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| nhãn | rệp muội | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | Rầy xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | bọ cánh tơ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Chè | nhện đỏ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | Sâu xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | sâu khoang | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | rệp muội | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Bắp cải | sâu tơ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Cam | Nhện đỏ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Cam | sâu vẽ bùa | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| lạc | sâu khoang | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | Bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | sâu cuốn lá | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | nhện gié | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Lúa | sâu đục thân | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| vải thiều | bọ xít | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| xoài | rầy | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| nhãn | rệp muội | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Plutel 5EC hoạt chất Abamectin 50g/l, sử dụng trên Chè, Bắp cải, Cam, cà phê, lạc, Lúa, điều, vải thiều, xoài, nhãn, dưa hấu, dưa chuột, nho, cà chua, phòng trừ Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, Sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, sâu tơ, Nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, Bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân, bọ xít muỗi, bọ xít, rầy, bọ trĩ, sâu xanh, đăng ký bởi Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc).












