Physan 20SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 35/CNĐKT-BVTV
- Hoạt chất
- Quaternary ammonium salts
- Hàm lượng
- 20% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết27 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | thối thân | 0.4 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 0.32 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | thối hạt vi khuẩn | 0.3 - 0.4 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và sau khi lúa trỗ đều |
| lúa | bệnh bạc lá | 0.5 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 lít/ha | 5 ngày | Phun thuốc lần 1 khi lúa bắt đầu trỗ và lần 2 sau khi trỗ hoàn toàn |
| lúa | lúa von | 25 ml/ 10 kg hạt giống | Không xác định ngày | Ngâm hạt giống trong nước thuốc 24h, sau đó vớt ra xả sạch nước và giống từ 24-36h cho lúa nẩy mầm và đem gieo bình thường |
| cao su | vàng rụng lá | 0.125% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | nấm hồng | 0.09-0.12% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| phong lan | thối nhũn | 0.09-0.12% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| lúa | thối thân | 0.4 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 0.32 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | thối hạt vi khuẩn | 0.3 - 0.4 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và sau khi lúa trỗ đều |
| lúa | bệnh bạc lá | 0.5 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 lít/ha | 5 ngày | Phun thuốc lần 1 khi lúa bắt đầu trỗ và lần 2 sau khi trỗ hoàn toàn |
| lúa | lúa von | 25 ml/ 10 kg hạt giống | Không xác định ngày | Ngâm hạt giống trong nước thuốc 24h, sau đó vớt ra xả sạch nước và giống từ 24-36h cho lúa nẩy mầm và đem gieo bình thường |
| cao su | vàng rụng lá | 0.125% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | nấm hồng | 0.09-0.12% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| phong lan | thối nhũn | 0.09-0.12% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| lúa | thối thân | 0.4 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 0.32 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | thối hạt vi khuẩn | 0.3 - 0.4 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và sau khi lúa trỗ đều |
| lúa | bệnh bạc lá | 0.5 lít/ha | 1 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 lít/ha | 5 ngày | Phun thuốc lần 1 khi lúa bắt đầu trỗ và lần 2 sau khi trỗ hoàn toàn |
| lúa | lúa von | 25 ml/ 10 kg hạt giống | Không xác định ngày | Ngâm hạt giống trong nước thuốc 24h, sau đó vớt ra xả sạch nước và giống từ 24-36h cho lúa nẩy mầm và đem gieo bình thường |
| cao su | vàng rụng lá | 0.125% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | nấm hồng | 0.09-0.12% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| phong lan | thối nhũn | 0.09-0.12% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Physan 20SL hoạt chất Quaternary ammonium salts 20% w/w, sử dụng trên lúa, cao su, phong lan, phòng trừ thối thân, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn, bệnh bạc lá, lem lép hạt, lúa von, vàng rụng lá, nấm hồng, thối nhũn, đăng ký bởi Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang.












