Map Winner 5WG
Thuốc trừ sâuCòn hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4419/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 7/1/2025 → 7/1/2030
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
- Hàm lượng
- 5% w/w
- Công ty đăng ký
- Map Pacific PTE Ltd
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết34 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà chua | sâu đục quả | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cải xanh | sâu khoang | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cam | sâu vẽ bùa | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| chanh leo | rệp | 0.02% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi rệp xuất hiện |
| chè | bọ xít muỗi | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| hoa hồng | nhện đỏ | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu xanh da láng | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu cuốn lá | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| ớt | bọ trĩ | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| xoài | rầy bông | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| ớt | rệp | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bí ngô | rầy xanh | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bí ngô | sâu xanh | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bí ngô | bọ trĩ | 0.08 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi bọ trĩ mới xuất hiện gây hại |
| cam | nhện đỏ | 0.065% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/ lá |
| bắp cải | sâu tơ | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà chua | sâu đục quả | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cải xanh | sâu khoang | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cam | sâu vẽ bùa | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| chanh leo | rệp | 0.02% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi rệp xuất hiện |
| chè | bọ xít muỗi | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| hoa hồng | nhện đỏ | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu xanh da láng | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu cuốn lá | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| ớt | bọ trĩ | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| xoài | rầy bông | 80 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| ớt | rệp | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bí ngô | rầy xanh | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bí ngô | sâu xanh | 80-100 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bí ngô | bọ trĩ | 0.08 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi bọ trĩ mới xuất hiện gây hại |
| cam | nhện đỏ | 0.065% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/ lá |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Map Winner 5WG hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 5% w/w, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cải xanh, cam, chanh leo, chè, dưa hấu, hoa hồng, lạc, lúa, ớt, xoài, bí ngô, phòng trừ sâu tơ, sâu đục quả, sâu khoang, sâu vẽ bùa, rệp, bọ xít muỗi, bọ trĩ, nhện đỏ, sâu xanh da láng, sâu cuốn lá, rầy bông, rầy xanh, sâu xanh, đăng ký bởi Map Pacific PTE Ltd.












