Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Golmec 9EC

    Thuốc trừ sâu

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    5247/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    1/8/2020 → 1/8/2025
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    9 g/l
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    bắp cảisâu tơ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cà chuadòi đục lá500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cải xanhrệp500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu khoang500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấusâu xanh500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục thân500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúarầy nâu500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cà chuadòi đục lá500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cải xanhrệp500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu khoang500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấusâu xanh500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục thân500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúarầy nâu500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cà chuadòi đục lá500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cải xanhrệp500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu khoang500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấusâu xanh500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục thân500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúarầy nâu500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa500 - 600 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Golmec 9EC hoạt chất Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/l 9 g/l, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cải xanh, chè, đậu tương, dưa hấu, lúa, xoài, cam, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, dòi đục lá, rệp, rầy xanh, sâu khoang, bọ trĩ, sâu xanh, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy bông, bọ cánh tơ, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, đăng ký bởi Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img