Funguran OH 50 WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4853/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/2/2026 → 10/2/2031
- Hoạt chất
- Copper hydroxide
- Hàm lượng
- 50% w/w Cu++ (tương đương 77% Copper hydroxide)
- Công ty đăng ký
- Agspec Asia Pte. Ltd.
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết9 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà phê | rỉ sắt | 0.2% | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600-1000 lít/ha |
| khoai tây | sương mai | 1.0 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 400-500 lít/ha |
| hồ tiêu | thán thư | 0.2% | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600-1000 lít/ha |
| cà phê | rỉ sắt | 0.2% | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600-1000 lít/ha |
| khoai tây | sương mai | 1.0 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 400-500 lít/ha |
| hồ tiêu | thán thư | 0.2% | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600-1000 lít/ha |
| cà phê | rỉ sắt | 0.2% | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600-1000 lít/ha |
| khoai tây | sương mai | 1.0 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 400-500 lít/ha |
| hồ tiêu | thán thư | 0.2% | 7 ngày | Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Lượng nước 600-1000 lít/ha |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Funguran OH 50 WP hoạt chất Copper hydroxide 50% w/w Cu++ (tương đương 77% Copper hydroxide), sử dụng trên cà phê, khoai tây, hồ tiêu, phòng trừ rỉ sắt, sương mai, thán thư, đăng ký bởi Agspec Asia Pte. Ltd..












