Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Eagle 50WG

    Thuốc trừ sâu

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    5239/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    1/8/2020 → 1/8/2025
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    50 g/kg
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    bắp cảisâu tơ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cà chuadòi đục lá40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cải xanhrệp40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu khoang40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấusâu xanh40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục thân40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúarầy nâu40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cà chuadòi đục lá40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cải xanhrệp40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu khoang40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấusâu xanh40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục thân40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúarầy nâu40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu xanh bướm trắng40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cà chuadòi đục lá40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    cải xanhrệp40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ cánh tơ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    đậu tươngsâu khoang40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấusâu xanh40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục thân40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúarầy nâu40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    xoàirầy bông40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèrầy xanh40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ40-60 g/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Eagle 50WG hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 50 g/kg, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cải xanh, cam, chè, đậu tương, dưa hấu, lúa, xoài, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, dòi đục lá, rệp, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, sâu khoang, bọ trĩ, sâu xanh, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy bông, rầy xanh, nhện đỏ, đăng ký bởi Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img