Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Khử Trùng Nam Việt được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Khử Trùng Nam Việt được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xantocin 40WP 🧪 Bronopol (min 99%)🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Bronopol (min 99%) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 2 | Vali-navi 5SL 🧪 Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 3 | Upland Premium 13.5SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP Khử trùng Nam Việt.Thuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử trùng Nam Việt. |
| 4 | Tora 1.1SL 🧪 1-Triacontanol (min 90%)🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc điều hòa sinh trưởng | 1-Triacontanol (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Hết hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 5 | Top-care 420SC 🧪 Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 6 | Tebazo 29.3SC 🧪 Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3% | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 7 | Ronil 75WP 🧪 Chlorothalonil🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Chlorothalonil | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 8 | Robust 960EC 🧪 S-Metolachlor🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ cỏ | S-Metolachlor | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 9 | Pymetop 60WG 🧪 Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 10 | Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt 🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtTHUỐC KHỬ TRÙNG KHO | — | THUỐC KHỬ TRÙNG KHO | — | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 11 | Opal 50WG 🧪 Pymetrozine 40% + Dinotefuran 10%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ sâu | Pymetrozine 40% + Dinotefuran 10% | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 12 | Naweed 20WP 🧪 Chlorimuron ethyl 10% + Metsulfuron methyl 10%🏢 Công ty CP Khử trùng Nam Việt.Thuốc trừ cỏ | Chlorimuron ethyl 10% + Metsulfuron methyl 10% | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử trùng Nam Việt. |
| 13 | Navitop 35SC 🧪 Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15% | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 14 | Navita 1SL 🧪 Fungous proteoglycan🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Fungous proteoglycan | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 15 | Naviphos 500EC 🧪 Profenofos🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ sâu | Profenofos | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 16 | Navi-M8 72WP 🧪 Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 17 | Mustang 35SC 🧪 Boscalid 25% + Pyraclostrobin 10%🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ bệnh | Boscalid 25% + Pyraclostrobin 10% | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 18 | Molluska 700WP 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 19 | Mazda 200SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP Khử Trùng Nam ViệtThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử Trùng Nam Việt |
| 20 | Manindia 80WP 🧪 Mancozeb🏢 Công ty CP Khử trùng Nam Việt.Thuốc trừ bệnh | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Khử trùng Nam Việt. |