Bisomin 2SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3366/CNĐKT-BVTV
- Hoạt chất
- Kasugamycin (min 70 %)
- Hàm lượng
- 20g/l
- Công ty đăng ký
- Bailing Agrochemical Co., Ltd
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết54 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | phấn trắng | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | phấn trắng | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | phấn trắng | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Bisomin 2SL hoạt chất Kasugamycin (min 70 %) 20g/l, sử dụng trên cà chua, cam, lúa, nho, vải, quýt, nhãn, xoài, bắp cải, phòng trừ héo rũ, lở cổ rễ, thán thư, sẹo, đạo ôn, bạc lá, thối quả, phấn trắng, đăng ký bởi Bailing Agrochemical Co., Ltd.












