Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Actimax 50WG

    Thuốc trừ sâu

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    2561/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    25/1/2022 → 25/1/2027
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    50g/kg
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết54 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    bắp cảisâu tơ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camnhện đỏ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ xít muỗi0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấudòi đục lá0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu xanh da láng0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúanhện gié0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục bẹ0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhãnnhện lông nhung0.06%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi nhện khoảng 55 con/ lá chét hoặc phun khi cây ở cơi đọt thứ 2, lá đã chuyển sang màu xanh thuần thục
    nhãnsâu đục quả0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhobọ trĩ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhosâu xanh0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    thuốc lábọ trĩ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    thuốc lásâu xanh0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camnhện đỏ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ xít muỗi0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấudòi đục lá0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu xanh da láng0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúanhện gié0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục bẹ0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhãnnhện lông nhung0.06%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi nhện khoảng 55 con/ lá chét hoặc phun khi cây ở cơi đọt thứ 2, lá đã chuyển sang màu xanh thuần thục
    nhãnsâu đục quả0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhobọ trĩ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhosâu xanh0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    thuốc lábọ trĩ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    thuốc lásâu xanh0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    bắp cảisâu tơ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camnhện đỏ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    camsâu vẽ bùa0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chèbọ xít muỗi0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    chènhện đỏ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấubọ trĩ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    dưa hấudòi đục lá0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lạcsâu xanh da láng0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúabọ trĩ0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúanhện gié0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu cuốn lá0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    lúasâu đục bẹ0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhãnnhện lông nhung0.06%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi nhện khoảng 55 con/ lá chét hoặc phun khi cây ở cơi đọt thứ 2, lá đã chuyển sang màu xanh thuần thục
    nhãnsâu đục quả0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhobọ trĩ0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    nhosâu xanh0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    thuốc lábọ trĩ0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    thuốc lásâu xanh0.375 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Actimax 50WG hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 50g/kg, sử dụng trên bắp cải, cam, chè, dưa hấu, lạc, lúa, nhãn, nho, thuốc lá, phòng trừ sâu tơ, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, bọ xít muỗi, bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh da láng, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện lông nhung, sâu đục quả, sâu xanh, đăng ký bởi Công ty CP Hợp Trí Summit.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img